Máy phân tích sinh hoá tốc độ 400 test/h Biolyzer 600

Mô tả sản phẩm

Máy xét nghiệm sinh hoá tự động 400 xét nghiệm/h

Model: Biolyzer 600

Hãng sản xuất: Analyticon – Đức

Xuất xứ: Nhật Bản

Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE

 

Cấu hình tiêu chuẩn:

  • Máy chính: 01 chiếc
  • Cuvette dạng pyrex (thuỷ tinh chịu nhiệt): 01 bộ
  • Bộ đọc mã vạch (trong máy chính): 01 chiếc
  • Dây nguồn: 01 chiếc
  • Bình đựng dụng dịch rửa 1: 01 chiếc
  • Bình đựng dung dịch rửa 2: 01 chiếc
  • Dung dịch rửa: 01 bộ
  • Cáp nối mạng LAN: 01 chiếc
  • Nắp che cánh tay pipette: 01 bộ
  • Nắp che cánh tay pha: 01 bộ
  • Máy vi tính (đồng bộ) : 01 chiếc
  • Máy in laser: 01 chiếc
  • Bộ hóa chất chạy thử: 01 bộ
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Việt – tiếng Anh: 01 bộ

Thông số kĩ thuật:

  • Loại máy: Là loại máy xét nghiệm sinh hóa hoàn toàn tự động truy cập ngẫu nhiên.
  • Cách sử dụng: Phân tích theo phương pháp đo quang học

Đo quang miễn dịch

  • Các loại phân tích: Đo điểm cuối, đo 2 điểm cuối, đo tỷ lệ, đo tỷ lệ 2 điểm và điện giải
  • Tốc độ: 400 tests/giờ (tốc độ tối đa 560 tests/giờ với bộ ISE (đo điện giải – tuỳ chọn)
  • Thời gian ủ: 10 phút sau khi thực hiện mẫu đối với xét nghiệm 1 loại hóa chất

5 phút sau khi thực hiện hoá chất thứ 2 đối với xét nghiệm 2 loại hóa chất

  • Loại mẫu đo: Huyết thanh, huyết tương và nước tiểu
  • Hệ thống mẫu đầu vào:
    • Loại: Khay có thể tháo rời với ống đựng mẫu có sẵn trên bàn xoay
    • Khả năng chứa: Lên đến 92 mẫu (72 vị trí có sẵn đối với STAT)
    • Kiểm tra và chuẩn: Tại 20 vị trí bên trong khay đã được chỉ định sẵn
  • Pipette hút mẫu:
    • Loại: Micro-pipette với bộ dò định mức chất lỏng.
    • Rửa: Rửa bên trong và bên ngoài bằng nước cất
  • Bơm mẫu:
    • Loại:   Bơm tiêm nhỏ

Dung tích 2 đến 35 µl (bước tăng 0.1 µl)

  • Hệ thống hóa chất:
    • Loại: Khay có thể tháo rời với bộ giữ bình hoá chất trên bàn xoay

Phát hiện mã vạch hóa chất qua bộ đọc laser barcode

  • Sức chứa: 60 vị trí đặt hóa chất trên 01 khay
  • Hoá chất còn dư: Có thể tính toán thể tích hóa chất còn lại
  • Làm mát: Làm mát với thành phần Peltier. (8 đến 15 °C)

Tag cloud:máy xn sinh hóa Toyobo TYB-40s, Beckman AU-5400, Beckman AU-2700, AU-5800, Dirui CS-300B, Inmesco CL-120, Edif Echo Plus, Crony Saturno-150, Toyobo TYB-20s, Crony Satur no-100, Mindray BS-200, Mindray BS-120, Toyobo TYB-80s, Mindray BS-380, Elitech Selectra Pro XS, Mindray BS-200E, Elitech Selectra Pro M, Awarencess Chemwell-T, Edif Echo, elitech Selectra XL, Elitech Selectra pro S, Elitech Selectra Junior, Mindray BS-400, Awareness Chemwell 2902, Toyobo TYB-18, Hospitex Eos bravo plus, Edif Sphera, Awarencess Chemwell 2901, Samsung LABGEO PT10, Crony Saturno-300 Plus, Hospitex Eos bravo w, ISE miura-200, ISE Miura, RX Imola, Furuno CA-400, Furuno CA-270, ISE Miura One, AE-3000, Accent-200, Accent-300, AU680, AU480, AE-1000, Mindray BS-480, RX daytona plus, Mindray BS-300, Roche Cobas C-311, Biosystems A15, Biosystems A25, Siemens Advia 1800, Siemens Advia 2400, Teco TC-Matrix, ABX Pentra C200, Paramedical PKL PPC-400, Diatron P500, ABX Pentra C400, Dirui CS-400, Diatron pictus 200, pictus 400, pictus 700, Erba XL 1000, Erba XL 640, Erba XL600, Erba XL300, Erba XL200, Erba XL100,Tag cloud: furuno ca-270, ca-400, sysmex, tms 50i, tokyo boeki, biosystem a15, a25, erma ae-600n, erba xl-200, xl-600,xl-300, xl-640, olympus, beckman coulter au-480, au-400, au-800, au2700, au5400, au-680, au-5800, miura, tyb-27, tyb-40,randox rx daytona plus, rx imola, audit 600, advia 1800, jca bm6010, elitech, selectra pro s, pro m, pro xl, abx pentra c400, global 240, cobas c-311, clindiag fa-400, fa-200, fa-300, hitachi 911, mega 300 plus, biolis 24i, cs-600b, humastar 600, ichem 530 icubio, sunmatik 6020, keylab, swemed, teco tc-matrix, chemwell T, mindray bs-200, pictus 400, forte, labomed faca 401, tecom tc220, snibe biossay 360, URIT, keylab, sinnowa bs-3000m,…

 

Các tính năng nổi bật

Tốc độ lên đến 560 test/h bao gồm điện giải
Cuvette Thuỷ tinh chịu nhiệt Pyrex
Mẫu cấp cứu STAT có hỗ trợ
Làm mát hoá chất Bằng Peltier
Xuất xứ Nhật Bản